sanh sánh

sanh sánh

Hai giọt nước sanh sánh trên chiếc lá sen.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So sánh, đối chiếu: "sanh sánh" chỉ hành động đặt hai hay nhiều sự vật, hiện tượng cạnh nhau để xem xét sự giống nhau, khác nhau hoặc để đánh giá mức độ hơn kém.
    • Sánh vai, ngang hàng: "sanh sánh" còn mang nghĩa cùng đứng ngang hàng, không thua kém về mặt nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Không thể sanh sánh tài năng của hai người với nhau. (Không thể so sánh tài năng của hai người với nhau.)
    • Chị ấy luôn muốn sanh sánh mình với bạn đồng trang lứa. (Chị ấy luôn muốn đối chiếu bản thân với bạn cùng tuổi.)
    • Hai đội bóng này có thể sanh sánh với nhau về sức mạnh. (Hai đội bóng này có thể ngang hàng với nhau về sức mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sanh sánh với": dùng để chỉ sự đối chiếu giữa hai đối tượng.

    • Đừng sanh sánh cuộc sống của mình với người khác. (Đừng so sánh cuộc sống của mình với người khác.)
  • "không sanh sánh kịp": không thể đạt đến mức độ tương đương.

    • Tài năng của anh ấy không ai sanh sánh kịp. (Tài năng của anh ấy không ai có thể so sánh kịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sánh (động từ): so sánh, đối chiếudạng rút gọn của "sanh sánh" hoặc "so sánh".

    • Sánh đôi với nhau. (So sánh, đối chiếu với nhau.)
  • So sánh (động từ): đặt hai vật cạnh nhau để tìm ra điểm giống khác.

    • So sánh hai bức tranh này. (Đặt hai bức tranh này cạnh nhau để xem xét.)
Từ đồng nghĩa
  • So sánh: đối chiếu để tìm ra sự tương đồng hoặc khác biệt.
  • Đối chiếu: xem xét hai sự vật để kiểm tra sự phù hợp.
  • Ngang hàng: ở cùng một vị trí, trình độ.
Thành ngữ liên quan
  • Sanh sánh kẻ sang người hèn: so sánh giữa người giàu người nghèo, thường mang ý chê bai hoặc than thở.
    • Đừng sanh sánh kẻ sang người hèn, mỗi người một phận. (Đừng so sánh giàu nghèo, mỗi người số phận riêng.)

Từ chứa "sanh sánh"